Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cán cân


[cán cân]
balance beam
(nghĩa bóng) balance
Cán cân lực lượng trên thế giới đã nghiêng hẳn về phía hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội
The world balance of power has titled definitely in favour of peace, national independence, democracy and socialism
Cán cân thương mại
The balance of trade
Cán cân thanh toán quốc tế
The international balance of payments
Cán cân công lý
The balance of justice



Balance beam, balance
cán cân thương mại the balance of trade
cán cân thanh toán quốc tế the international balance of payments
cán cân công lý the balance of justice


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.