Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cách mạng hoá



verb
To revolutionize
cách mạng hoá tư tưởng to revolutionize ideology, to revolutionize one's thinking

[cách mạng hoá]
to revolutionize
Cách mạng hoá tư tưởng
To revolutionize ideology; to revolutionize one's thinking
Cuộc chiến đấu quyết liệt thúc đẩy quá trình cách mạng hoá quần chúng
The fierce fighting speeded up the revolutionization of the masses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.