Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cành



noun
Branch, twig, sprig
cành cây a branch of tree
cành hoa a sprig of flowers
cành vàng lá ngọc royal or aristocratic blood, blue blood, high-born
adj
Surfeited
ăn no cành to be surfeited with food, to have eaten more than one's fill

[cành]
danh từ
Branch, bough; twig, sprig, limb
cành cây
a branch of tree
cành hoa
a sprig of flowers
cành vàng lá ngọc
royal or aristocratic blood, blue blood, high-born
chim liền cánh cây liền cành
conjugal harmony
cành vàng lá ngọc
royal or aristocratic blood, blue blood, high-born; gold branches and jade leaves, noble family girls
tính từ
Surfeited
ăn no cành
to be surfeited with food, to have eaten more than one's fill



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.