Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
càng



noun
Chela, claw, nipper, pincers
Shaft
càng xe bò an ox-cart shaft
càng xe cút kích a wheelbarrow shaft
adv
(dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er
có gió, lửa càng bốc to a wind rose, so the fire mounted all the higher
Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao as we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past
The more...; the...-er the...-er
bản nhạc càng nghe càng thấy hay

[càng]
chela; claw; nipper; pincer
shaft (of carriage)
Càng xe bò
Cart shaft
Càng xe cút kít
Wheelbarrow shaft
all the more; all the...-er
Có gió, lửa càng bốc to
A wind rose, so the fire mounted all the higher
Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao
As we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past
Nếu vậy, ngôi nhà của anh càng có giá hơn
If so, your house will be much more valuable
the more..., the more...; the..-er, the..-er; the less..., the less...
Bản nhạc càng nghe càng thấy hay
The more we listen to that musical composition, the better we find it
Khó khăn càng nhiều, quyết tâm phải càng cao
The more difficulties there are, the stiffer our determination
Càng có càng muốn thêm
The more you have, the more you want; Appetite comes with eating
Bà ấy càng giàu càng khó tính
The richer she is, the prissier she grows
Nó càng kiếm được nhiều tiền càng ít lo học hành
The more money he earns, the less interest he shows in study
Từ điển này càng ít lỗi chính tả càng tốt cho người mới học
The fewer misspellings this dictionary has, the better it is for beginners
Tội càng to (càng nặng ) càng ở tù lâu
The bigger the crime, the longer the gaol sentence; The more serious the crime, the longer the imprisonment
Càng trọng anh bao nhiêu, tôi càng khinh chúng bấy nhiêu
The more I respect you, the more I scorn them
Càng đi sâu vào rừng càng thấy rừng rậm rạp
The further I went into the forest, the thicker it got; The deeper I went into the forest, the thicker it got
Càng ít nói chuyện với hắn, tôi càng thấy khoẻ hơn
The less I talk to him, the better I feel
Càng đợi lâu, tôi càng cáu
The longer I waited, the angrier I got
Ăn càng ít càng đỡ mập
The less you eat, the less weight you put on



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.