Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cài



verb
To pin, to fasten
cài huy hiệu lên mũ to pin a badge on one's hat
cài (cúc) áo to fasten (the buttons of) one's jacket
cửa đóng then cài door closed and bolt fastened
To lay, to set, to plant
cài bẫy to lay a trap
cài mìn to set a mine trap
phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại to unmask spies planted by the enemy

[cài]
to pin; to fasten
Cài huy hiệu lên mũ
To pin a badge on one's hat
Cài (cúc / nút ) áo
To fasten one's jacket with buttons; to button one's jacket
Cửa đóng then cài
Door closed and bolt fastened
to lay; to set
Cài bẫy
To lay a trap; to set a trap
Cài mìn
To set a mine trap; to mine
to infiltrate; to plant
Phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại
To unmask spies planted by the enemy
Cài người đằng mình vào những cương vị chủ chốt trong hàng ngũ của địch
To plant one's own men in the key positions in the enemy ranks; To infiltrate one's own men into the key positions in the enemy ranks
xem cài đặt



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.