Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cà cuống



noun
Belostomatid
cà cuống chết đến đít còn cay even in its last moment, a belostomatid is still pungent; the leopard cannot change his spots
Belostomatid essence
nước mắm cà cuống fish sauce seasoned with belostomatid essence

[cà cuống]
danh từ
Belostomatid
cà cuống chết đến đít còn cay
even in its last moment, a belostomatid is still pungent; the leopard cannot change his spots
Belostomatid essence
nước mắm cà cuống
fish sauce seasoned with belostomatid essence
a coleopteron used as condiment
cà cuống chết đến đít vẫn (còn) cay
cassia cacida remains bitter till death; it is difficult to change the natural disposition



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.