Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
burial





burial
['beriəl]
danh từ
việc chôn cất, việc an táng
cremation is more common than burial in some countries
ở một số nước, hoả táng phổ biến hơn là địa táng
như burial service


/'beriəl/

danh từ
việc chôn cất, việc mai táng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "burial"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.