Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bunt


/bʌnt/

danh từ

(hàng hải) bụng, rốn (buồm, lưới)

danh từ

sự húc

(thể dục,thể thao) sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày)

động từ

húc (bằng đầu, bằng sừng)

(thể dục,thể thao) chăn bóng bằng gậy (bóng chày)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bunt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.