Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brow




brow
[brau]
danh từ
như eyebrow
to knit one's brow(s)
cau mày
trán (cũng) forehead
to mop one's brow
lau trán
sườn dẫn lên đỉnh (đồi...); bờ (vách đá)
our car stalled on the brow of a steep hill
xe chúng tôi chết máy ở đỉnh một ngọn đồi dốc đứng


/brau/

danh từ
mày, lông mày
to knit (bend) one's brows cau mày
trán
bờ (dốc...); đỉnh (đồi...)

danh từ
(hàng hải) cầu tàu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "brow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.