Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
broach




broach
[brout∫]
danh từ
cái xiên (để nướng thịt)
chỏm nhọn nhà thờ
(kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ
ngoại động từ
đục lỗ, khoan
mở (thùng rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)
bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)
(kỹ thuật) doa, chuốt
(ngành mỏ) bắt đầu khai
(hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió


/broutʃ/

danh từ
cái xiên (để nướng thịt)
chỏm nhọn nhà thờ
(kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ

ngoại động từ
đục lỗ, khoan
mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)
bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)
(kỹ thuật) doa, chuốt
(ngành mỏ) bắt đầu khai
(hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "broach"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.