Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
break-up




break-up
['breikʌp]
danh từ
sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ
sự tan rã, sự suy sụp
sự giải tán (đám đông)
sự đóng cửa trường (nghỉ hè)


/'breik'ʌp/

danh từ
sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ
sự tan rã, sự suy sụp
sự giải tán (đám đông)
sự đóng cửa trường (nghỉ hè)

Related search result for "break-up"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.