Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bow



/bou/

danh từ

cái cung

    ro draw (bend) the bow giương cung

vĩ (viôlông)

cầu vồng

cái nơ con bướm

cốt yên ngựa ((cũng) saddke)

(điện học) cần lấy điện (xe điện...)

(kiến trúc) vòm

!to draw the long bow

(nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại

!to have two strings to one's bow

có phương sách dự phòng

ngoại động từ

(âm nhạc) kéo vĩ (viôlông)

danh từ

sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu

    to make one's bow cúi đầu chào

    to return a bow chào lại

động từ

cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)

cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối

    to bow under the weight of years còng lưng vì tuổi già

nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi

    to bow to the inevitable chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi

    never to bow to the enemy không bao giờ đầu hàng kẻ thù

!to bow down

cúi đầu, cúi mình, cong xuống

    to be bowed down by care còng lưng đi vì lo nghĩ

uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy

!to bow in

gật đầu bảo ra; chào mời ai

!to bow oneself out

chào để đi ra

!bowing acquaintance

(xem) accquaintance

danh từ

mũi tàu

người chèo mũi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.