Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bolt



/boult/

danh từ

cái sàng, máy sàng; cái rây

ngoại động từ ((cũng) boult)

sàng; rây

điều tra; xem xét

    to bolt to the bran điều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ

danh từ

mũi tên

cái then, cái chốt cửa

bó (mây, song); súc (giấy, vải...)

chớp; tiếng sét

bu-lông

sự chạy trốn

sự chạy lao đi

!to bolt from the blue

việc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang tai

!bolt line (position)

(quân sự) vị trí chốt

!to make a bolt for it

(thông tục) chạy trốn

!to shoot one's bolt

(nghĩa bóng) cố gắng hết sức

ngoại động từ

đóng cửa bằng then, cài chốt

ngốn, nuốt chửng, ăn vội

chạy trốn

chạy lao đi; lồng lên (ngựa)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng

!to bolt someone in

đóng chốt cửa nhốt ai

!to bolt someone out

đóng chốt cửa không cho ai vào

phó từ

( upright) rất thẳng, thẳng như mũi rên


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bolt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.