Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blow-out




blow-out
['blou'aut]
danh từ
sự nổ lốp xe; sự bật hơi
(điện học) cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì
(từ lóng) bữa chén thừa mứa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn giận điên lên; sự phẫn nộ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn


/'blou'aut/

danh từ
sự nổ lốp xe; sự bật hơi
(điện học) cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì
(từ lóng) bữa chén thừa mứa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn giận điên lên; sự phẫn nộ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biến cố lớn

Related search result for "blow-out"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.