Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bittersweet




danh từ
một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn
cây cà dược (có hoa tím)

tính từ
có vị vừa đắng vừa ngọt
bittersweet chocolate sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn
bittersweet experiences/memories những kinh nghiệm/kỷ niệm vui buồn



bittersweet
['bitəswi:t]
danh từ
một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn
cây cà dược (có hoa tím)
tính từ
có vị vừa đắng vừa ngọt
bittersweet chocolate
sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn
bittersweet experiences/memories
những kinh nghiệm/kỷ niệm vui buồn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.