Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bird



/bə:d/

danh từ

con chim

(thông tục) gã, thằng cha

    a queer bird thằng cha kỳ dị

(từ lóng) cô gái

!a bird in the bush

điều mình không biết; điều không chắc chắn có

!birds of a feather

những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc

!birds of a feather flock together

(tục ngữ) ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

!a bird in the hand

vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn

!a bird in the hand is worth two in the bush

(tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng

!bird of ill omen

người mang tin xấu

người không may, người gặp vận rủi

!bird of passage

chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó

!bird of peace

chim hoà bình, bồ câu

!to get the bird

bị huýt sáo, bị la ó

bị đuổi đi

!to give someone the bird

huýt sáo ai, la ó ai

đuổi ai, tống cổ ai đi

!to kill two birds with one stone

một công đôi việc

!little bird

người báo tin vô danh

!old bird

(xem) old


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bird"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.