Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
binh vận



verb
To carry out agitation and propaganda among enemy troops

[binh vận]
to carry out agitation and propaganda among enemy troops
kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị và binh vận
to combine combat with political struggle and agitation and propaganda among the enemy troops
military proselyting



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.