Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
billet


/'bilit/

danh từ

thanh củi

thanh sắt nhỏ

(kiến trúc) đường trang trí hình thanh củi

danh từ

(quân sự) lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội

chỗ trú quán; chỗ trú chân (của bộ đội)

(thông tục) công ăn việc làm

!every bullet has its billet

phát đạn nào trúng đâu là do có số cả

!to go into billets

(quân sự) trú quán ở nhà dân

ngoại động từ

(quân sự) trú quân

cho (bộ đội) trú chắc, cho (bộ đội) ăn ở (ở đâu)

    the soldiers were billeted on the villagers bộ đội được ăn ở nhà dân


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "billet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.