Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biểu dương



verb
To show, to display

[biểu dương]
to display; to show
Cuộc biểu tình biểu dương lực lượng quần chúng
A meeting to display the masses' strength; a strength-showing mass meeting
to commend; to praise; to glorify
Biểu dương cái hay, phê phán cái dở
To commend what is good, to criticise what is bad
Biểu dương những người tích cực
To praise the zealous



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.