Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biểu đồng tình



verb
To show one's approval, to show one's support
mọi người nhìn anh ta như để biểu đồng tình everyone looked at him as if to show their approval

[biểu đồng tình]
động từ
to show one's approval, to show one's support, express agreement
mọi người nhìn anh ta như để biểu đồng tình
everyone looked at him as if to show their approval



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.