Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
benumb




benumb
[bi'nʌm]
ngoại động từ
làm cho cóng
his hands were benumbed with (by) cold
tay anh ấy bị rét cóng
làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động)


/bi'nʌm/

ngoại động từ
làm cho cóng
his hands were benumbed with (by) cold tay anh ấy bị rét cóng
làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "benumb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.