Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
belie




belie
[bi'lai]
ngoại động từ
gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
his manners belie his true character
thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa)
to belie one's promise
không giữ lời hứa
nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai
acts belie words
lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau


/bi'lai/

ngoại động từ
gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm
his manners belie his true character thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
không làm đúng với (lời hứa...), không giữ (lời hứa)
to belie one's promise không giữ lời hứa
nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai
acts belie words lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
không thực hiện được (hy vọng...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "belie"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.