Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
behave





behave
[bi'heiv]
động từ
ăn ở, đối xử, cư xử
to behave kindly towards someone
đối xử tốt với ai
chạy (máy móc...)
how is your new watch behaving?
cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?
to behave oneself
ăn ở (cư xử) cho phải phép
he doesn't know how to behave himself
hắn chẳng biết cư xử sao cho phải phép



(Tech) chạy, vận hành (máy) = run

/bi'heiv/

động từ
ăn ở, đối xử, cư xử
to behave kindly towards someone đối xử tốt với ai !to behave oneself
cư xử (ăn ở) cho phải phép
he does not know how to behave himself nó không biết cách ăn ở (cho phải phép)
chạy (máy móc...)
how is new watch behaving? cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "behave"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.