Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
begrudge




begrudge
[bi'grʌdʒ]
ngoại động từ
bực bội, bực dọc
she begrudges every dong she gives to her husband
từng đồng bạc cho chồng đều khiến bà ta bực mình
ghen tị, thèm muốn
every neighbour begrudges that wedded pair's opulence
người láng giềng nào cũng ghen tị sự giàu có của cặp vợ chồng này


/bi'grʌdʤ/

ngoại động từ
ghen tị
bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì)
to begrudge doing something bất đắc dĩ phải làm cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.