Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bearer




bearer
['beərə]
danh từ
người đem thư hoặc thông báo tới
I'm the bearer of good news
Tôi là người đem tin vui đến
người được thuê để khiêng đồ (trong một chuyến đi chẳng hạn); người khuân vác
người giúp khiêng quan tài; người đạo tỳ
người có séc được chi trả theo yêu cầu
this cheque is payable to the bearer
séc này có thể được chi trả cho người cầm séc



(Tech) người đưa tin; bộ tuyền tin, bộ đưa tin (giữa hai thiết bị thông tin); vật chống đỡ

/'beərə/

danh từ
người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
bearer company đơn vị tải thương (tại trận địa)
vật sinh lợi nhiều
a good bearer cây sai quả, cây nhiều hoa
(vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bearer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.