Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
basis




basis
['beisis]
danh từ, số nhiều bases
nền tảng, cơ sở
the basis of morality/friendship
nền tảng của đạo đức/tình bạn
arguments that have a firm basis
lý lẽ có cơ sở vững chắc
rates of work are calculated on a weekly basis
tỉ lệ lao động được tính trên cơ sở hàng tuần
điểm xuất phát để tranh luận
no basis for negotiations has been agreed upon
người ta chưa nhất trí được về cơ sở để thương lượng
this agenda will form the basis of our next meeting
chương trình nghị sự này sẽ là cơ cở cho cuộc họp sắp tới của chúng ta



cơ sở
b. of intergers cơ sở của hệ đếm
absolute b. (giải tích) cơ sở tuyệt đối
intergity a. cơ sở nguyên
orthogonal b. cơ sở thực giao
transcendental b. (đại số) cơ sở siêu việt
unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]

/'beisis/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều bases /'beisi:z/
nền tảng, cơ sở
căn cứ (quân sự)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "basis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.