Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
base



/beis/

danh từ

cơ sở, nền, nền tảng, nền móng

đáy, chấn đế

căn cứ

    air base căn cứ không quân

    military base căn cứ quân sự

    base of operation căn cứ tác chiến

(toán học) đường đáy, mặt đáy

    base of a triangle đáy tam giác

(toán học) cơ số

    base of logarithm cơ số của loga

(ngôn ngữ học) gốc từ

(hoá học) Bazơ

!to be off one's base

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí

!to get to first base

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì)

ngoại động từ

đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên

dựa vào, căn cứ vào

    to base oneself on facts dựa vào thực tế

tính từ

hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ

thường, không quý (kim loại)

    base metals kim loại thường

giả (tiền)

    base coin đồng tiền giả


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "base"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.