Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
barter




barter
['bɑ:tə]
danh từ
sự trao đổi hàng hoá lấy hàng hoá (không cần dùng tiền)
ngoại động từ
đổi chác, đổi hàng lấy hàng
to barter wheat for machinery
đổi lúa mì lấy máy móc
the prisoners tried to barter with the guards for their freedom
những người tù tìm cách mua chuộc lính gác để đánh đổi lấy tự do của họ
to barter something away
bán rẻ, bán tháo cái gì
to barter away one's honour/freedom/rights
bán rẻ danh dự/tự do/quyền lợi của mình


/'bɑ:tə/

danh từ
sự đổi chác

động từ
(có khi away) đổi; đổi chác
to barter one thing for another đổi vật này lấy vật kia
( away) tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "barter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.