Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
barnacle





barnacle
['bɑ:nəkl]
danh từ
con hàu
người bám dai như đỉa
cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
(số nhiều) (từ lóng) kính đeo mắt, mục kỉnh


/'bɑ:nəkl/

danh từ
(như) barnacle_goose
(động vật học) động vật chân tơ
người bám dai như đỉa

danh từ
cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
(số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "barnacle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.