Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bare



/beə/

tính từ

trần, trần truồng, trọc

    to have one's head bare để đầu trần

    a bare hillside sườn đồi trọc

    to lay bare bóc trần

trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ

    the house looks bare ngôi nhà trông trống rỗng

    to be bare of money rỗng túi, không một xu dính túi

vừa đủ, tối thiểu

    to earn a bare living kiếm vừa đủ sống

    bare possibility khả năng tối thiểu

(vật lý) không được cách điện, trần

![as] bare as the palm of one's hand

hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không

!to believe someone's bare word

!to believe a thing on someone's bare word

ai nói gì tin nấy

!in one's bare skin

trần như nhộng

ngoại động từ

làm trụi, lột, bóc trần, để lô

    to bare one's head lột mũ ra, bỏ mũ ra

thổ lộ, bóc lột

    to bare one's heart thổ lộ tâm tình

tuốt (gươm) ra khỏi vỏ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.