Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bao che



verb
To screen, to shield
bao che cho một cán bộ cấp dưới có khuyết điểm to screen an erring subordinate official
anh không thể bao che cho tên buôn lậu này khỏi bị khởi tố đâu you can't shield this smuggler from prosecution

[bao che]
động từ
to screen, to shield, protect, defend; cover up
bao che cho một cán bộ cấp dưới có khuyết điểm
to screen an erring subordinate official
anh không thể bao che cho tên buôn lậu này khỏi bị khởi tố đâu
you can't shield this smuggler from prosecution



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.