Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
banns




banns
[bænz]
danh từ số nhiều
sự công bố hôn nhân ở nhà thờ
to call (ask, publish, put up) the banns; to have one's banns called
thông báo hôn nhân ở nhà thờ


/bænz/

(bất qui tắc) danh từ số nhiều
sự công bố hôn nhân ở nhà thờ !to call (ask, publish, put up) the banns; to have one's banns called
thông báo hôn nhân ở nhà thờ

Related search result for "banns"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.