Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ballot





ballot
['bælət]
danh từ
như ballot-paper
sự bỏ phiếu kín; hệ thống bỏ phiếu kín
elected by ballot
được bầu bằng cách bỏ phiếu kín
to hold a ballot of members
tiến hành bỏ phiếu kín để bầu các thành viên
we should put it to a ballot
chúng ta cần đưa vấn đề này ra biểu quyết bằng phiếu kín
tổng số phiếu bầu ghi được trong lần bỏ phiếu kín
động từ
(to ballot for somebody / something) bỏ phiếu kín cho ai/cái gì
(to ballot somebody about / on something) cho ai phải bỏ phiếu kín về điều gì
the union balloted its members on the proposed changes
liên đoàn đã cho các đoàn viên bỏ phiếu kín về những thay đổi đã đề nghị


/'bælət/

danh từ
lá phiếu
sự bỏ phiếu kín
tổng số phiếu (bỏ vào thùng)
sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện) !to elect (vote) by ballot
bầu bằng phiếu kín !to take a ballot
quyết định bằng cách bỏ phiếu

nội động từ
bỏ phiếu
rút thăm, bắt thăm (nghị viện)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ballot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.