Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bailiff




bailiff
['beilif]
danh từ
viên chức luật pháp có nhiệm vụ giúp quận trưởng phát các trát đòi và lệnh bắt giữ
người thu xếp mọi người ngồi vào chỗ của mình và loan báo việc quan toà đã đến; chấp hành viên ở toà án
người quản lý hoặc quản gia của địa chủ


/'beilif/

danh từ
quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng)
nhân viên chấp hành (ở toà án)
người quản lý của địa chủ

Related search result for "bailiff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.