Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
backpacker





danh từ
khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô



backpacker
['bækpækə]
danh từ
khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.