Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
back-breaking




back-breaking
['bæk'breikiη]
tính từ
làm kiệt sức, làm mệt nhoài
a back-breaking job
một công việc vất vả vô cùng


/'bæk,breikiɳ/

tính từ
phải làm cật lực, làm sụm lưng (công việc...)

Related search result for "back-breaking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.