Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bachelor




bachelor
['bæt∫ələ]
danh từ
người đàn ông không lấy vợ; người độc thân
he remained a bachelor all his life
anh ta sống độc thân suốt đời
a confirmed bachelor
một người độc thân thâm căn cố đế (quyết định không bao giờ lấy vợ)
người có bằng cử nhân
a bachelor's degree
bằng cử nhân
Bachelor of Arts/Science
cử nhân văn chương/khoa học
Bachelor of Laws
cử nhân luật khoa (LL B)
(sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ
tính từ
thuộc hoặc thích hợp với một người không lấy vợ hoặc không lấy chồng
a bachelor flat
một căn hộ độc thân
bachelor girl
cô gái sống độc thân (sống độc lập, không lấy chồng)


/'bætʃələ/

danh từ
người chưa vợ
(người đậu bằng) tú tài
Bachelor of Arts tú tài văn chương
(sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ !bachelor girl
cô gái sống độc thân, cô gái ở vậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bachelor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.