Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ba hoa



verb
to brag, to boast, to prate, to blabber
lúc nào hắn cũng ba hoa là không ai sánh được với hắn về tiếng Anh he always brags that he is unrivalled in English language
cô ta ba hoa rằng mình chưa bao giờ nghỉ việc một ngày nào vì bệnh cả she boasts that she has never missed a day's work because of illness
lão thầy bói đang ba hoa về cái gì thế? what's the old fortune-teller blabbering about?
lão ta ba hoa chẳng đâu vào đâu he prates on about nothing
ba hoa lộ bí mật to blab out secrets
ba hoa thiên địa to jabber, to talk a lot of nonsense

[ba hoa]
to brag; to boast; to blabber; to tattle; to talk big/through one's hat; to shoot off one's mouth; to be garrulous/talkative/telltale
hắn luôn ba hoa là hắn từng đi khắp thế giới
he always brags that he has been a globe-trotter
cô ta ba hoa rằng mình chưa bao giờ nghỉ việc một ngày nào vì bệnh cả
she boasts that she has never missed a day's work because of illness
lão thầy bói đang ba hoa về cái gì thế?
what's the old fortune-teller blabbering about?
ba hoa lộ bí mật
to blab out secrets
ba hoa thiên địa
to jabber, to talk a lot of nonsense
kẻ ba hoa
braggart, boaster, blabbermouth, windbag, chatterbox
uống xong ba cốc bia là bắt đầu ba hoa
to become garrulous after a few glasses of beer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.