Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bột phát



verb
To shoot up, to flare up violently
những cơn đau bột phát fits of shooting pain
tình cảm bột phát a sudden and intense feeling

[bột phát]
động từ.
To shoot up, to flare up violently; break out suddenly
những cơn đau bột phát
fits of shooting pain
tình cảm bột phát
a sudden and intense feeling
phong trào bột phát của quần chúng
a movement flaring up violently among the masses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.