Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bội thu


[bội thu]
to yield more than usual
Khoai, lúa đều bội thu
The yield of sweet potato and rice was greater than usual
Một vụ mùa bội thu
A main crop more abundant than usual
Số bội thu về tăng năng suất
The surplus due to better productivity



Yield more than usual
khoai, lúa đều bội thu the yield of sweet potato and rice was greater than usual
một vụ mùa bội thu a main crop more abundant than usual
số bội thu về tăng năng suất the surplus due to better productivity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.