Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bội tín


[bội tín]
to play a confidence trick; to commit a breach of trust/an abuse of trust
Kẻ bội tín
Con man; confidence trickster



To commit a break of trust, to play a confidence trick
hành động bội tín an act of trust breaking, a confidence trick


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.