Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bổ



verb
To strike blows (bằng dao, búa, cuốc...), to cleave, to split
bổ từng nhát cuốc chắc nịch to strike strong blows with a hoe
bổ củi to split firewood
đau đầu như búa bổ one's head is splitting, to have a splitting headache
To cut into segments (quả cây)
bổ quả dưa to cut a water-melon into segments
To rush headlong, to plunge headlong
máy bay nhào lên bổ xuống the plane zoomed up and plunged down headlong
bất thình lình nhảy bổ vào địch thủ to rush headlong all of a sudden into one's opponent
To apportion

[bổ]
động từ.
to strike blows (bằng dao, búa, cuốc...), to cleave, to split; to crack, to break; to open
bổ từng nhát cuốc chắc nịch
to strike strong blows with a hoe
bổ củi
to split firewood
đau đầu như búa bổ
one's head is splitting, to have a splitting headache
to cut into segments (quả cây)
bổ quả dưa
to cut a water-melon into segments
to rush headlong, to plunge headlong
máy bay nhào lên bổ xuống
the plane zoomed up and plunged down headlong
bất thình lình nhảy bổ vào địch thủ
to rush headlong all of a sudden into one's opponent
to apportion
bổ thuế
to apportion taxes
bổ theo đầu người
to apportion (tax, contribution...) equally to each head of population
to appoint, name
thi đỗ được bổ làm giáo học
to be appointed teacher after graduation
allot
bổ đều
divide up equally
throw oneself (on, upon, down)
đâm bổ xuống nước
plunge into the water
tính từ.
nutritious, having high food value, nourishing, tonic
thức ăn đủ chất bổ
a sufficiently nourishing food
rượu bổ
a tonic wine
thang thuốc bổ
a prescription of tonic medicaments



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.