Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồi hoàn


[bồi hoàn]
to refund; to reimburse
Được bồi hoàn về khoản gì
To get/obtain a refund for something
Liệu tôi có được bồi hoàn 100 phần trăm?
Shall I be entitled to a full refund?
Bồi hoàn chi phí cho ai
To reimburse/refund/pay somebody's expenses



To refund money, to return property (taken and kept illegally)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.