Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồi bổ



verb
To strengthen, to foster, to increase
bồi bổ sức lực to foster one's strength
bồi bổ kiến thức to increase one's knowledge

[bồi bổ]
động từ
To strengthen, to foster, to increase, to fortify
bồi bổ sức lực
to foster one's strength
bồi bổ kiến thức
to increase one's knowledge
" Trong thi đua, chúng ta phải đồng thời bồi bổ lực lượng và tinh thần của quần chúng "
In the emulation movement, the masses' strength and spirit must be fostered



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.