Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt chuyện



verb
To strike up a conversation
con người cởi mở và dễ bắt chuyện an open-hearted person who easily strikes up a conversation

[bắt chuyện]
to get into conversation with somebody; to strike up a conversation with somebody



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.