Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt bí



verb
To impose one's terms (from one's vantage ground)
biết món hàng khan hiếm, con buôn tăng giá để bắt bí người mua aware of the scarcity of the goods, the traffickers raised their prices and imposed their terms on the customers

[bắt bí]
to impose one's terms (from one's vantage ground); to put pressure on (customer) (như bắt chẹt)
biết món hàng khan hiếm, con buôn tăng giá để bắt bí người mua
aware of the scarcity of the goods, the traffickers raised their prices and imposed their terms on the customers



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.