Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắn



verb
To fire, to shoot, to let off
bắn tên to shoot (let off) an arrow
bắn súng to fire a gun
bắn máy bay to shoot at airplanes
đại bác bắn dồn dập the artillery fire was without letup
bị xử bắn to be condemned to be shot, to be sentenced to death by firing squad
To pry up
dùng đòn xeo bắn cột to pry up a pillar with a lever
bắn hòn đá tảng

[bắn]
to fire; to shoot
Bắn tên
To fire/shoot an arrow
Bắn súng
To fire a gun
Đừng bắn!
Hold your fire!; Don't shoot!
Bắn vào chân ai
To shoot somebody in the leg
Bị bắn
To come under fire; to be shot at
Bà ấy bị bắn thủng tim / trúng chân
She was shot through the heart /in the leg
Bắn máy bay
To shoot at airplanes
Đại bác bắn dồn dập
The artillery fire was without letup
to pry up
Dùng đòn xeo bắn cột
To pry up a pillar with a lever
Bắn hòn đá tảng
To pry up a slab of stone
to shoot out
Thóc ở cối xay bắn ra tung toé
Paddy was shot out in all directions from the mill
Ngã bắn người ra
To shoot out on one's back
Giật bắn người
To be startled out of one's skin; to jump out of one's skin
to splash
Bùn bắn lên quần áo
Mud splashed over his clothes
to transfer; to carry over
Bắn nợ
To transfer a debt
Bắn khoản ấy sang dự chi tháng sau
To carry over that amount to next month's spending estimates
to send (through an intermediary)
Bắn tin cho nhau
To send news to one another through an intermediary



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.