Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bơ vơ



adj
Lonely, desolate
cuộc đời bơ vơ a lonely life
bơ vơ nơi đất khách quê người to be desolate in a strange land
bơ vơ như gà mất mẹ lonely like a chick straying from its mother

[bơ vơ]
lonely; desolate; outcast; uncared-for
Cuộc đời bơ vơ
A lonely life
Bơ vơ nơi đất khách quê người
To be desolate in a strange land
Bơ vơ như gà mất mẹ
Lonely like a chick straying from its mother



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.