Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bôn tẩu



verb
To travel the length and width of (on business)
bôn tẩu hết trong Nam ngoài Bắc to travel all over the South and the North (on business)
những năm bôn tẩu ở nước ngoài the years of wide travelling abroad

[bôn tẩu]
động từ
to travel the length and width of (on business)
bôn tẩu hết trong Nam ngoài Bắc
to travel all over the South and the North (on business)
những năm bôn tẩu ở nước ngoài
the years of wide travelling abroad
fuss, bustle about
seek fame, in pursuit of fame, occupy oneself, in the pursuit of material possessions



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.