Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bóng dáng


[bóng dáng]
silhouette, figure, shadow, stamp, appearance; image
thấy có bóng dáng một người cao lớn
the figure of a tall person was seen
có bóng dáng của thời đại của ông ta
there is the stamp of the times in his poetry



Figure; stamp; silhowette


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.